NextX trong terminal: lệnh nextx
Gõ nextx là chat với NextX AI trên dữ liệu thật của workspace, như Claude Code hay Codex. Kèm các subcommand cho dev: gọi API, công cụ AI, API key, webhook, MCP.
Bản 0.3.5 · GitHub
Cài đặt
curl -fsSL https://developers.nextx.vn/install.sh | shirm https://developers.nextx.vn/install.ps1 | iexbrew install nextx-organization/nextx/nextxnpm install -g @nextxai/cliBản cài qua npm và Homebrew lưu token trong Keychain của hệ điều hành. Bản cài bằng script không cần Node.
Bắt đầu nhanh
nextx login
nextx
nextx -p "doanh thu hôm qua theo chi nhánh"
nextx doctorLần đầu nextx login mở trình duyệt; máy qua SSH thì quét mã QR bằng app NextX. nextx doctor kiểm mạng, đồng hồ, session và gói AI.
Đăng nhập
| Cách | Lệnh | Dùng khi |
|---|---|---|
| Trình duyệt | nextx login --web | Máy có trình duyệt (mặc định) |
| Quét QR | nextx login --qr | SSH, máy chủ không có trình duyệt — duyệt bằng app NextX |
| Mã thiết bị | nextx login --device | Không có trình duyệt lẫn app: nhập mã ở máy khác |
| API key | NEXTX_API_KEY=… nextx … | Script, CI chỉ đọc — danh tính agent, không chat AI |
| OIDC của CI | nextx login --ci | GitHub Actions / GitLab CI, không giữ secret nào |
Session tự gia hạn khi dùng, hết hạn sau 30 ngày bỏ không. Thu hồi ở nextx sessions hoặc trang Thiết bị đăng nhập.
Interactive mode
Gõ nextx để mở. / mở menu lệnh, @ đính kèm tệp hoặc chọn Agent, Shift+Tab đổi permission mode, Esc dừng câu trả lời.
| Lệnh | Ý nghĩa |
|---|---|
/help | Danh sách lệnh và phím tắt |
/new | Hội thoại mới (giữ workspace, agent) |
/resume [query] | Mở lại hội thoại cũ |
/rename <name> | Đặt tên hội thoại này |
/pin | Ghim / bỏ ghim hội thoại |
/workspace [code] | Đổi workspace đang làm việc |
/agent [code] | Chọn Agent: Trợ lý chung, Bán hàng, CSKH… |
/mode read|propose|auto | Permission mode: chỉ đọc · đề xuất · tự ghi việc thường |
/model [name] | Đổi model: NextX AI hoặc model của bạn |
/attach <file> | Đính kèm tệp Excel / CSV / ảnh / tệp chữ |
/pending | Write proposal đang chờ xác nhận |
/undo [id] | Hoàn tác lần ghi gần nhất |
/journal | Nhật ký những gì AI đã ghi |
/why [runId] | Vì sao AI trả lời vậy (các bước, công cụ đã gọi) |
/memory | AI đang nhớ gì về công ty — sửa, khoá, quên |
/schedule "question" daily 08:00 | Lên lịch một câu hỏi chạy hằng ngày / tuần / tháng |
/library | Ảnh, tài liệu, tệp AI đã tạo |
/export md|json [file] | Xuất hội thoại ra Markdown / JSON |
/tools | Công cụ AI bạn đang được dùng (theo quyền thật) |
/usage | Lượt AI tháng này |
/feedback up|down | Báo câu trả lời vừa rồi tốt / chưa tốt |
/support <problem> | Chuyển cho nhân viên hỗ trợ (mở ticket) |
/status | Tài khoản, workspace, môi trường, phiên bản |
/doctor | Kiểm kết nối, đồng hồ, token, gói |
/config [key value] | Cài đặt: ngôn ngữ, màu, thông báo cập nhật |
/init | Tạo NEXTX.md: chỉ dẫn riêng cho thư mục này |
/mcp | Cài máy chủ MCP vào client khác |
/logout | Đăng xuất hồ sơ này |
/clear | Xoá màn hình (không xoá hội thoại) |
/exit | Thoát |
Phím tắt
| Phím | Ý nghĩa |
|---|---|
Enter · Shift+Enter (\ + Enter) | Gửi · xuống dòng |
/ | Menu lệnh |
@ | Đính kèm tệp, chọn Agent cho câu này |
# | Ghi nhớ nhanh vào NEXTX.md của thư mục |
Shift+Tab | Xoay permission mode |
Esc | Dừng câu trả lời đang chạy |
Esc Esc | Sửa lại câu vừa gửi |
↑ / ↓ | Lịch sử câu đã gõ |
Ctrl+O | Mở / gập chi tiết các bước |
Ctrl+L | Xoá màn |
Ctrl+C · Ctrl+D | Huỷ dòng đang gõ (2 lần để thoát) · thoát |
Permission mode
| Chế độ | Ghi thường | Ghi lớn (xoá, hàng loạt > 20, đổi quyền) | Tài chính |
|---|---|---|---|
| Chỉ đọc | Không ghi | Không ghi | Không ghi |
| Đề xuất (mặc định) | Bảng thay đổi + [y/N] | Gõ lại số lượng | Chỉ xác nhận trong app |
| Tự ghi việc thường | Ghi luôn, có hoàn tác | Gõ lại số lượng | Chỉ xác nhận trong app |
| Không có terminal (-p, CI) | Không ghi, in lệnh xác nhận | Không ghi | Không ghi |
Máy chủ kiểm lại quyền thật, gói AI và hạn của đề xuất ở mọi lần ghi — CLI không phải chốt chặn duy nhất.
Command reference
Sinh tự động từ nextx help --json của bản đang phát hành.
Flag dùng với mọi lệnh
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
-v, --version | in phiên bản |
-p, --print [question] | không tương tác: in câu trả lời rồi thoát (đọc thêm từ stdin) |
-c, --continue | nối hội thoại gần nhất |
-r, --resume [id] | mở lại hội thoại cũ (không id = chọn trong danh sách) |
-f, --file <path> | đính kèm tệp Excel/CSV, ảnh hoặc tệp chữ (lặp được, tối đa 3) |
--profile <name> | hồ sơ đăng nhập |
--sandbox | dùng sandbox |
-w, --workspace <code> | chạy lệnh này trên workspace khác |
--agent <code> | chọn Agent thay cho Trợ lý chung |
--model <provider/name> | dùng model của bạn qua MCP: claude, gemini, gpt, grok, ollama/<name> |
--mode <mode> | permission mode |
--output-format <format> | output format |
--json | viết tắt của --output-format json |
--lang <lang> | ngôn ngữ |
--no-color | tắt màu |
--quiet | chỉ in kết quả |
--verbose | in chi tiết |
--debug | in request-id và thời gian từng cửa (không in token) |
nextx login
đăng nhập (tự chọn trình duyệt hoặc QR)
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--web | đăng nhập qua trình duyệt |
--qr | quét mã bằng app NextX (SSH, máy không có trình duyệt) |
--device | nhập mã trên máy khác (RFC 8628) |
--ci | trong GitHub Actions/GitLab CI: đổi token OIDC lấy token ngắn hạn |
--no-browser | không tự mở trình duyệt, chỉ in link |
nextx logout
đăng xuất hồ sơ này (thu hồi session trên máy chủ)
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--all | đăng xuất mọi hồ sơ trên máy này |
nextx status
tài khoản, workspace, môi trường, gói AI, session
nextx sessions
session của bạn trên mọi thiết bị
nextx sessions list
danh sách session
nextx sessions revoke [id]
thu hồi một session, hoặc --others để thu hồi mọi session khác
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--others | mọi session trừ session này |
nextx workspace(ws)
các workspace (công ty) của bạn
nextx workspace list
danh sách workspace
nextx workspace use [code]
đổi workspace đang làm việc (lưu vào hồ sơ)
nextx ai
trợ lý AI: hỏi, lịch sử, write proposal, bộ nhớ, lịch chạy
nextx ai ask <question...>
hỏi một câu không tương tác (giống -p)
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--conversation <id> | hỏi tiếp trong hội thoại này |
nextx ai history
danh sách hội thoại
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--search <text> | lọc theo chữ |
--limit <n> | số dòng · mặc định 30 |
nextx ai show <id>
in toàn bộ một hội thoại
nextx ai rename <id> [title...]
đặt tên hội thoại (bỏ trống = xoá tên)
nextx ai pin <id>
ghim hội thoại
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--off | bỏ ghim |
nextx ai delete <id>
xoá hẳn một hội thoại (không hoàn tác)
nextx ai why [runId]
vì sao AI trả lời vậy: các bước, công cụ đã gọi
nextx ai runs
các lượt chạy gần đây
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--limit <n> | · mặc định 20 |
nextx ai pending
bản nháp ghi và câu hỏi đang chờ bạn
nextx ai show-changeset <id>
xem từng dòng của một bản nháp
nextx ai apply <id>
áp dụng một bản nháp (ghi thật)
nextx ai reject <id>
huỷ một bản nháp
nextx ai undo <id>
hoàn tác việc AI đã ghi (trong hạn)
nextx ai journal
nhật ký những gì AI đã ghi
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--module <m> | lọc theo phân hệ |
--limit <n> | · mặc định 20 |
nextx ai memory
AI đang nhớ gì về công ty
nextx ai memory list
nextx ai memory edit <id> <text...>
sửa câu chữ một điều nhớ
nextx ai memory lock <id>
khoá để AI không tự sửa
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--off | mở khoá |
nextx ai memory forget <id>
bảo AI quên một điều
nextx ai schedule
lên lịch một câu hỏi chạy định kỳ
nextx ai schedule list
nextx ai schedule add <question>
vd: ai schedule add "doanh thu hôm qua" --daily 08:00
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--daily <HH:mm> | |
--weekly <dow@HH:mm> | 0=CN … 6=T7, vd 1@08:00 |
--monthly <dom@HH:mm> | ngày 1–28, vd 1@08:00 |
--title <title> |
nextx ai schedule run <id>
chạy ngay một lần
nextx ai schedule off <id>
tắt lịch
nextx ai schedule on <id>
bật lịch
nextx ai schedule delete <id>
xoá lịch
nextx ai library
ảnh, tài liệu, tệp AI đã tạo
nextx ai library list
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--kind <kind> | image | document | generated |
nextx ai library get <n>
tải mục thứ n về máy
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
-o, --out <file> |
nextx ai agents
các Agent bạn dùng được
nextx ai usage
lượt AI tháng này
nextx ai feedback <messageId> <vote>
báo câu trả lời tốt (up) / chưa tốt (down)
nextx ai support <problem...>
chuyển cho nhân viên hỗ trợ (mở ticket)
nextx model
model của bạn cho --model (khoá lưu keychain, không gửi về NextX)
nextx model list
các model đã thêm
nextx model add <provider>
thêm nhà model: claude, gemini, gpt, grok, ollama
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--key-from-stdin | đọc API key từ stdin (không bao giờ đưa khoá lên dòng lệnh) |
--name <model> | model dùng khi chỉ ghi tên nhà, vd gpt → --name <model> |
--url <url> | địa chỉ máy chủ (Ollama hoặc cổng tương thích) |
nextx model remove <name>
gỡ model và xoá khoá khỏi keychain
nextx model default <name>
model mặc định khi mở chat (nextx = NextX AI)
nextx tools
công cụ AI bạn được dùng (theo quyền thật)
nextx tools login
cấp quyền công cụ AI cho CLI trên máy này (một lần)
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--no-browser | không tự mở trình duyệt |
nextx tools logout
thu hồi quyền công cụ AI của CLI
nextx tools list
danh sách công cụ
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--module <m> | lọc theo phân hệ (crm, sales, dms…) |
--kind <k> | lọc theo loại (read | proposal | export) |
--public | danh mục công khai (không cần đăng nhập) |
nextx tools describe <name>
tham số và ví dụ của một công cụ
nextx tools call <name>
gọi một công cụ. Công cụ ghi chỉ tạo đề xuất để xác nhận
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--args <json> | tham số JSON |
--args-file <file> | tham số từ tệp JSON (- = stdin) |
-a, --arg <key=value> | một tham số (lặp được) |
nextx api <method> <path>
gọi thẳng API (vd: api GET /crm/contacts -f q=Minh)
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
-f, --raw-field <key=value> | tham số dạng chuỗi: query với GET/DELETE, thân JSON với POST/PUT/PATCH (lặp được) |
-F, --field <key=value> | như -f nhưng đoán kiểu: số, true/false, JSON |
--input <file> | thân request từ tệp JSON (- = stdin) |
-H, --header <K: V> | thêm header (lặp được) |
--paginate | đi hết các trang (kết quả dạng items/pageNumber) |
--select <path> | chỉ in một phần, vd .items[0].name |
-i, --include | in cả status code và header |
--idempotency-key <key> | khoá chống trùng cho POST |
nextx keys
API key của workspace
nextx keys list
danh sách khoá
nextx keys create
tạo khoá mới (in khoá đúng một lần)
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--name <name> | |
--scopes <codes> | mã quyền, phẩy ngăn cách, vd crm.contacts.view,sales.orders.view |
--expires <dur> | thời hạn: 30d, 6m, 1y · mặc định 90d |
--description <text> |
nextx keys revoke <id>
thu hồi khoá (dừng ngay)
nextx keys delete <id>
xoá khoá
nextx keys usage [id]
số lượt gọi 7 ngày
nextx keys calls <id>
50 lượt gọi gần nhất của một khoá
nextx webhooks(webhook)
sự kiện webhook: xem, trigger, nghe về máy
nextx webhooks events
danh sách sự kiện
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--module <m> |
nextx webhooks schema <event>
schema và ví dụ payload
nextx webhooks endpoints
endpoint nhận webhook của workspace
nextx webhooks endpoints list
nextx webhooks endpoints create <url>
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--events <list> | sự kiện, phẩy ngăn cách |
--description <text> |
nextx webhooks endpoints delete <id>
nextx webhooks endpoints rotate-secret <id>
đổi khoá ký (khoá cũ còn hiệu lực một thời gian)
nextx webhooks trigger <event>
bắn một sự kiện mẫu tới endpoint
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--endpoint <id> | endpoint đích (mặc định: endpoint đầu tiên nhận sự kiện này) |
nextx webhooks deliveries
lượt giao gần đây
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--status <s> | success | failed | pending |
--endpoint <id> | |
--limit <n> | · mặc định 30 |
nextx webhooks retry <deliveryId>
gửi lại một lượt giao
nextx webhooks verify
kiểm signature webhook tại máy (không gọi máy chủ)
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--secret <secret> | |
--payload <file> | thân thô đã nhận (- = stdin) |
-H, --header <K: V> | header đã nhận (lặp được) |
--signature <sig> | signature trong header *-Signature-256 |
--timestamp <ts> | dấu thời gian trong header *-Timestamp |
nextx webhooks listen
nhận sự kiện thật về máy và chuyển tới địa chỉ local
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--forward-to <url> | vd localhost:3000/hook |
--events <list> | sự kiện, phẩy ngăn cách (mặc định: tất cả) |
--print-secret | in đủ khoá ký |
--print-json | in thân sự kiện |
nextx openapi
tải đặc tả OpenAPI công khai
nextx openapi pull
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--module <m> | chỉ một phân hệ |
-o, --out <file> | · mặc định openapi.json |
nextx docs [topic]
mở tài liệu (cli, quickstart, api-keys, oauth, mcp, ai-tools, webhooks, sdk, errors, rate-limit, sandbox, changelog, versioning, security)
nextx changelog
thay đổi API gần đây
nextx mcp
kết nối máy chủ MCP vào trợ lý AI khác
nextx mcp url
in địa chỉ máy chủ MCP
nextx mcp install [clients...]
cài vào: chatgpt, claude, claude-desktop, codex, copilot, cursor, gemini, grok, vscode, windsurf
nextx mcp uninstall <client>
nextx mcp serve
chạy MCP qua stdio bằng quyền của CLI (cho client không hỗ trợ OAuth)
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--stdio | dùng stdin/stdout (mặc định) |
nextx ci
đăng nhập từ CI không cần secret (OIDC)
nextx ci trust
kho CI được phép đăng nhập workspace này
nextx ci trust list
nextx ci trust add
cho một kho đăng nhập (token đứng tên bạn, sống 15 phút)
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--repo <owner/repo> | |
--provider <p> | github | gitlab · mặc định github |
--ref <ref> | nhánh hoặc tiền tố tag, vd main · refs/tags/v* · mặc định main |
--environment <name> | environment GitHub bắt buộc (khuyên dùng cho nhánh chính) |
--expires <dur> | thời hạn: 90d, 1y |
--name <name> |
nextx ci trust revoke <id>
thu hồi (có hiệu lực ngay)
nextx ci policy
chính sách duyệt trước: cho CI tự ghi trong trần
nextx ci policy list
nextx ci policy kinds
loại ghi đưa được vào chính sách
nextx ci policy show <id>
nextx ci policy request
xin cho một kho CI tự ghi (người quản lý API key duyệt; có quyền thì có hiệu lực ngay)
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--trust <id|owner/repo> | CI trust (xem: ci trust list) |
--kinds <a,b> | loại ghi (xem: ci policy kinds) |
--max <n> | trần số bản ghi (1–1000) · mặc định 50 |
--expires <dur> | thời hạn tối đa 30d · mặc định 14d |
--note <text> | |
--approve | duyệt luôn (cần quyền quản lý API key) |
nextx ci policy revoke <id>
thu hồi (lượt ghi kế tiếp quay về chỉ in link)
nextx ci example
in mẫu workflow GitHub Actions
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--repo <owner/repo> | |
--workspace <code> | |
--write | mẫu có tự ghi (cần chính sách: ci policy request) |
nextx doctor
kiểm kết nối, đồng hồ, token, gói, phiên bản
nextx config
cài đặt
nextx config list
nextx config get <key>
nextx config set <key> <value>
lang · mode · updateChannel · updateCheck · telemetry · color · defaultProfile
nextx completion <shell>
gợi ý Tab cho bash | zsh | fish | powershell
nextx update
nâng lên bản mới
| Flag | Ý nghĩa |
|---|---|
--channel <c> | latest | next |
nextx init
tạo NEXTX.md: chỉ dẫn riêng cho thư mục này
Scripting & CI
-p in câu trả lời rồi thoát; --json và --output-format stream-json cho máy đọc. Lệnh ghi không bao giờ tự chạy khi không có terminal.
NEXTX_API_KEY=… nextx tools call <tool> -a q=… --jsonnextx -p "doanh thu hôm qua theo chi nhánh" --json > report.json
nextx -p "…" --output-format stream-jsonEnvironment variables & config file
| Biến | Ý nghĩa |
|---|---|
NEXTX_API_KEY | API key (CI, chỉ đọc) |
NEXTX_TOKEN | Access token có sẵn |
NEXTX_PROFILE | Hồ sơ đăng nhập |
NEXTX_ENV | prod | sandbox |
NEXTX_WORKSPACE | Workspace cho lệnh này |
NEXTX_LANG | vi | en |
NEXTX_DEBUG | In request-id và thời gian (không in token) |
NEXTX_NO_UPDATE_CHECK | Tắt nhắc bản mới |
NEXTX_NO_KEYCHAIN | Lưu token bằng tệp 0600 thay cho Keychain |
NEXTX_ID_TOKEN | Token OIDC của CI (GitLab) |
Cấu hình ở ~/.config/nextx/config.toml (không chứa token). NEXTX.md trong thư mục là chỉ dẫn riêng gửi kèm mỗi câu hỏi.
Exit codes
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
0 | Thành công |
1 | Lỗi chung / máy chủ lỗi |
2 | Sai cú pháp lệnh |
3 | Chưa đăng nhập / session hết hạn |
4 | Không đủ quyền hoặc gói |
5 | Hết lượt AI / quá nhanh |
6 | Lỗi mạng |
7 | Write proposal chưa được xác nhận |
8 | Không tìm thấy |
130 | Bị huỷ (Ctrl+C) |