Công cụ AI — CRM
92 công cụ. Schema luôn mới nhất ở crm_tool_catalog khi đã kết nối.
Thêm ghi chú cho khách
Write proposalScope:crm:writecrm_add_noteThêm một ghi chú vào hồ sơ khách hàng. Tạo đề xuất; người dùng bấm Xác nhận trong app mới thực hiện.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
phone | string | không | Số điện thoại khách |
email | string | không | Email khách |
contactCode | string | không | Mã khách trên màn CRM (vd CT08027) |
note | string | có | Nội dung ghi chú |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_add_note",
"arguments": {
"args": {
"contactCode": "CT08027",
"note": "Khách hẹn gọi lại sau 15h thứ Sáu"
}
}
}Gắn thẻ khách hàng
Write proposalScope:crm:writecrm_add_tagGắn một thẻ có sẵn trong danh mục vào khách hàng. Tạo đề xuất; người dùng bấm Xác nhận trong app mới thực hiện.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
contactCode | string | không | Mã khách trên màn CRM (vd CT08027) |
tag | string | có | Tên thẻ trong danh mục |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_add_tag",
"arguments": {
"args": {
"contactCode": "CT08027",
"tag": "VIP"
}
}
}Lịch hẹn
ĐọcScope:crm:readcrm_appointments_queryTruy vấn lịch hẹn: đếm, liệt kê, nhóm theo trạng thái hoặc loại; lọc theo mọi trường của màn Lịch hẹn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
op | string | có | count = chỉ đếm, list = liệt kê (mặc định), group = đếm theo groupBy |
filter | object[] | không | Điều kiện lọc [{field, op, value}] theo trường của màn |
match | string | không | all = mọi điều kiện (mặc định), any = một trong các điều kiện |
groupBy | string | không | Nhóm theo |
sort | string | không | Sắp xếp "<trường> asc|desc" |
q | string | không | Tìm nhanh không phân biệt dấu |
limit | integer | không | Số dòng tối đa (≤ 50, mặc định 10) |
page | integer | không | Trang, bắt đầu từ 1 |
fields | string[] | không | Trường cần trả |
ids | string[] | không | Id bản ghi lấy từ kết quả trước |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_appointments_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"op":"group","groupBy":"status"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_appointments_query",
"arguments": {
"args": {
"op": "group",
"groupBy": "status"
}
}
}Giao người phụ trách khách
Write proposalScope:crm:writecrm_assign_ownerGiao nhân viên phụ trách một khách hàng. Tạo đề xuất; người dùng bấm Xác nhận trong app mới thực hiện.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
contactCode | string | không | Mã khách trên màn CRM (vd CT08027) |
assignee | string | có | Họ tên, email, mã nhân viên hoặc "tôi" |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_assign_owner",
"arguments": {
"args": {
"contactCode": "CT08027",
"assignee": "Nguyễn Văn An"
}
}
}Nhật ký tương tác của khách
ĐọcScope:crm:readcrm_contacts_activityNhật ký tương tác gần nhất của một khách hàng.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
contact | string | có | Số điện thoại, email hoặc tên khách |
limit | integer | không | Số dòng tối đa (≤ 50, mặc định 10) |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_contacts_activity/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"contact":"0901234567","limit":10}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_contacts_activity",
"arguments": {
"args": {
"contact": "0901234567",
"limit": 10
}
}
}Khách cần chăm sóc
ĐọcScope:crm:readcrm_contacts_careKhách cần chăm sóc: sắp sinh nhật, lâu không liên hệ, hoặc lead chưa ai gọi.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
criteria | string | có | birthday = sinh nhật, inactive = lâu không liên hệ, uncontacted_lead = lead chưa ai gọi |
range | string | không | today = hôm nay, week = 7 ngày tới (với birthday) |
days | integer | không | Số ngày không có hoạt động (với inactive, mặc định 90) |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_contacts_care/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"criteria":"birthday","range":"week"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_contacts_care",
"arguments": {
"args": {
"criteria": "birthday",
"range": "week"
}
}
}Xuất Excel khách hàng
XuấtScope:crm:exportcrm_contacts_exportXuất Excel danh sách khách hàng hoặc lead theo bộ lọc hay danh sách id; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
filter | object[] | không | Điều kiện lọc [{field, op, value}] theo trường của màn |
match | string | không | all = mọi điều kiện (mặc định), any = một trong các điều kiện |
ids | string[] | không | Id bản ghi lấy từ kết quả trước |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_contacts_export",
"arguments": {
"args": {
"ids": [
"0199a1b2-c3d4-7e5f-8a9b-0c1d2e3f4a5b"
]
}
}
}Khách hàng và lead
ĐọcScope:crm:readcrm_contacts_queryTruy vấn khách hàng, lead, liên hệ: đếm, liệt kê, nhóm; lọc theo mọi trường của màn Khách hàng.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
op | string | có | count = chỉ đếm, list = liệt kê (mặc định), group = đếm theo groupBy |
filter | object[] | không | Điều kiện lọc [{field, op, value}] theo trường của màn |
match | string | không | all = mọi điều kiện (mặc định), any = một trong các điều kiện |
groupBy | string | không | Nhóm theo |
sort | string | không | Sắp xếp "<trường> asc|desc" |
q | string | không | Tìm nhanh không phân biệt dấu |
limit | integer | không | Số dòng tối đa (≤ 50, mặc định 10) |
page | integer | không | Trang, bắt đầu từ 1 |
fields | string[] | không | Trường cần trả |
ids | string[] | không | Id bản ghi lấy từ kết quả trước |
nhom | string | có | Nhóm theo đúng màn: khach_hang (khách), lead… |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_contacts_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"op":"list","nhom":"khach_hang","q":"Nguyễn An","limit":10}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_contacts_query",
"arguments": {
"args": {
"op": "list",
"nhom": "khach_hang",
"q": "Nguyễn An",
"limit": 10
}
}
}Tra hợp đồng
ĐọcScope:crm:readcrm_contracts_searchTra hợp đồng CRM theo mã, khách, trạng thái (gồm cả nháp); đếm hoặc liệt kê.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
op | string | có | count = chỉ đếm, list = liệt kê (mặc định), group = đếm theo groupBy |
filter | object[] | không | Điều kiện lọc [{field, op, value}] theo trường của màn |
match | string | không | all = mọi điều kiện (mặc định), any = một trong các điều kiện |
sort | string | không | Sắp xếp "<trường> asc|desc" |
q | string | không | Tìm nhanh không phân biệt dấu |
limit | integer | không | Số dòng tối đa (≤ 50, mặc định 10) |
page | integer | không | Trang, bắt đầu từ 1 |
fields | string[] | không | Trường cần trả |
ids | string[] | không | Id bản ghi lấy từ kết quả trước |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_contracts_search/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"op":"list","q":"HD00012"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_contracts_search",
"arguments": {
"args": {
"op": "list",
"q": "HD00012"
}
}
}Tạo lịch hẹn
Write proposalScope:crm:writecrm_create_appointmentTạo lịch hẹn với một khách hàng. Tạo đề xuất; người dùng bấm Xác nhận trong app mới thực hiện.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
contactCode | string | không | Mã khách trên màn CRM (vd CT08027) |
title | string | có | Tiêu đề |
startTime | string | có | Bắt đầu (ISO-8601 có múi giờ) |
endTime | string | không | Kết thúc (ISO-8601 có múi giờ) |
appointmentType | string | không | Loại lịch hẹn |
location | string | không | Địa điểm |
locationType | string | không | Hình thức (gặp mặt, online…) |
assignee | string | không | Họ tên, email, mã nhân viên hoặc "tôi" |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_create_appointment",
"arguments": {
"args": {
"contactCode": "CT08027",
"title": "Demo phần mềm",
"startTime": "2026-10-30T14:00:00+07:00",
"appointmentType": "DEMO",
"locationType": "ONLINE"
}
}
}Tạo hợp đồng từ báo giá
Write proposalScope:crm:writecrm_create_contract_from_quotationTạo hợp đồng nháp từ một báo giá đã gửi hoặc đã được chấp nhận. Tạo đề xuất; người dùng bấm Xác nhận trong app mới thực hiện.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
quotationCode | string | không | Mã báo giá |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_create_contract_from_quotation",
"arguments": {
"args": {
"quotationCode": "BG00045"
}
}
}Tạo lead
Write proposalScope:crm:writecrm_create_leadTạo một lead (khách hàng tiềm năng) mới. Tạo đề xuất; người dùng bấm Xác nhận trong app mới thực hiện.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
name | string | có | Tên khách hàng / lead |
phone | string | không | Số điện thoại khách |
email | string | không | Email khách |
note | string | không | Nội dung ghi chú |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_create_lead",
"arguments": {
"args": {
"name": "Nguyễn Văn An",
"phone": "0901234567",
"note": "Quan tâm gói Pro"
}
}
}Tạo cơ hội bán hàng
Write proposalScope:crm:writecrm_create_opportunityTạo cơ hội bán hàng cho một khách hàng. Tạo đề xuất; người dùng bấm Xác nhận trong app mới thực hiện.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
contactCode | string | không | Mã khách trên màn CRM (vd CT08027) |
name | string | có | Tên khách hàng / lead |
estimatedValue | string | không | Giá trị dự kiến (đồng) |
expectedCloseDate | string | không | Ngày đóng dự kiến (yyyy-MM-dd) |
pipeline | string | không | Tên quy trình bán hàng |
stage | string | không | Tên giai đoạn |
assignee | string | không | Họ tên, email, mã nhân viên hoặc "tôi" |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_create_opportunity",
"arguments": {
"args": {
"contactCode": "CT08027",
"name": "Gói Pro 12 tháng",
"estimatedValue": "36000000",
"expectedCloseDate": "2026-11-30"
}
}
}Tạo báo giá
Write proposalScope:crm:writecrm_create_quotationTạo báo giá nháp cho khách theo mã, có thể theo mẫu điền và mẫu in. Tạo đề xuất; người dùng bấm Xác nhận trong app mới thực hiện.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
fillTemplate | string | không | Tên hoặc id mẫu điền báo giá |
printTemplate | string | không | Tên hoặc id mẫu in PDF |
contactCode | string | không | Mã khách trên màn CRM (vd CT08027) |
contactQuery | string | không | — |
title | string | không | Tiêu đề |
items | object[] | không | Dòng sản phẩm của báo giá |
discountType | string | không | Kiểu chiết khấu |
discountValue | number | không | Giá trị chiết khấu |
taxRate | number | không | Thuế suất (%) |
validUntil | string | không | Hiệu lực đến (yyyy-MM-dd) |
notes | string | không | Ghi chú |
modelDescription | string | không | Mô tả cơ hội |
sections | object[] | không | Các phần cần đọc |
paymentTerms | string | không | Điều khoản thanh toán |
warrantyTerms | string | không | Điều khoản bảo hành |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_create_quotation",
"arguments": {
"args": {
"contactCode": "CT08027",
"title": "Báo giá gói Pro 12 tháng",
"items": [
{
"product": "SP001",
"quantity": 1
}
],
"validUntil": "2026-11-15"
}
}
}Tạo việc cần làm
Write proposalScope:crm:writecrm_create_taskTạo việc cần làm gắn với một khách hàng. Tạo đề xuất; người dùng bấm Xác nhận trong app mới thực hiện.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
contactCode | string | không | Mã khách trên màn CRM (vd CT08027) |
title | string | có | Tiêu đề |
dueDate | string | không | Hạn (yyyy-MM-dd) |
priority | string | không | Mức ưu tiên |
assignee | string | không | Họ tên, email, mã nhân viên hoặc "tôi" |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_create_task",
"arguments": {
"args": {
"contactCode": "CT08027",
"title": "Gọi tư vấn gói Pro",
"dueDate": "2026-10-30",
"priority": "HIGH"
}
}
}Chuyển giai đoạn cơ hội
Write proposalScope:crm:writecrm_move_opportunity_stageChuyển cơ hội đang mở sang giai đoạn khác trong cùng quy trình. Tạo đề xuất; người dùng bấm Xác nhận trong app mới thực hiện.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
opportunityCode | string | không | Mã cơ hội (vd OPP00012) |
stage | string | có | Tên giai đoạn |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_move_opportunity_stage",
"arguments": {
"args": {
"opportunityCode": "OPP00012",
"stage": "Đàm phán"
}
}
}Xuất Excel cơ hội
XuấtScope:crm:exportcrm_opportunities_exportXuất Excel danh sách cơ hội theo bộ lọc hoặc danh sách id; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
filter | object[] | không | Điều kiện lọc [{field, op, value}] theo trường của màn |
match | string | không | all = mọi điều kiện (mặc định), any = một trong các điều kiện |
ids | string[] | không | Id bản ghi lấy từ kết quả trước |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_opportunities_export",
"arguments": {
"args": {
"ids": [
"0199a1b2-c3d4-7e5f-8a9b-0c1d2e3f4a5b"
]
}
}
}Cơ hội và pipeline
ĐọcScope:crm:readcrm_opportunities_queryTruy vấn cơ hội và pipeline: đếm, liệt kê, nhóm theo giai đoạn, khách, người phụ trách.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
op | string | có | count = chỉ đếm, list = liệt kê (mặc định), group = đếm theo groupBy |
filter | object[] | không | Điều kiện lọc [{field, op, value}] theo trường của màn |
match | string | không | all = mọi điều kiện (mặc định), any = một trong các điều kiện |
groupBy | string | không | Nhóm theo |
sumFields | string[] | không | Các tổng cần tính trên cả tập, trả ở totals |
sort | string | không | Sắp xếp "<trường> asc|desc" |
q | string | không | Tìm nhanh không phân biệt dấu |
limit | integer | không | Số dòng tối đa (≤ 50, mặc định 10) |
page | integer | không | Trang, bắt đầu từ 1 |
fields | string[] | không | Trường cần trả |
ids | string[] | không | Id bản ghi lấy từ kết quả trước |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_opportunities_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"op":"group","groupBy":"stage"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_opportunities_query",
"arguments": {
"args": {
"op": "group",
"groupBy": "stage"
}
}
}Tra sản phẩm để báo giá
ĐọcScope:crm:readcrm_products_searchTra sản phẩm theo mã SKU hoặc tên để lên báo giá: giá, đơn vị, biến thể.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
q | string | có | Tìm nhanh không phân biệt dấu |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_products_search/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"q":"gói pro"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_products_search",
"arguments": {
"args": {
"q": "gói pro"
}
}
}Mẫu báo giá
ĐọcScope:crm:readcrm_quotation_templates_listDanh sách mẫu điền và mẫu in PDF của báo giá.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
quotationCode | string | không | Mã báo giá |
name | string | không | Tên khách hàng / lead |
kind | string | không | Loại (vd fill hoặc print) |
requirements | string | không | Yêu cầu của khách để chọn mẫu |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_quotation_templates_list/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"kind":"print"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_quotation_templates_list",
"arguments": {
"args": {
"kind": "print"
}
}
}Tra báo giá
ĐọcScope:crm:readcrm_quotations_searchTra báo giá theo mã, khách, trạng thái (gồm cả nháp); đếm hoặc liệt kê.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
op | string | có | count = chỉ đếm, list = liệt kê (mặc định), group = đếm theo groupBy |
filter | object[] | không | Điều kiện lọc [{field, op, value}] theo trường của màn |
match | string | không | all = mọi điều kiện (mặc định), any = một trong các điều kiện |
sort | string | không | Sắp xếp "<trường> asc|desc" |
q | string | không | Tìm nhanh không phân biệt dấu |
limit | integer | không | Số dòng tối đa (≤ 50, mặc định 10) |
page | integer | không | Trang, bắt đầu từ 1 |
fields | string[] | không | Trường cần trả |
ids | string[] | không | Id bản ghi lấy từ kết quả trước |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_quotations_search/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"op":"list","q":"BG00045"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_quotations_search",
"arguments": {
"args": {
"op": "list",
"q": "BG00045"
}
}
}Gỡ thẻ khỏi khách
Write proposalScope:crm:writecrm_remove_tagGỡ một thẻ đang gắn khỏi khách hàng. Tạo đề xuất; người dùng bấm Xác nhận trong app mới thực hiện.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
contactCode | string | không | Mã khách trên màn CRM (vd CT08027) |
tag | string | có | Tên thẻ trong danh mục |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_remove_tag",
"arguments": {
"args": {
"contactCode": "CT08027",
"tag": "VIP"
}
}
}Xuất Excel báo cáo quảng cáo
XuấtScope:crm:exportcrm_reports_ads_exportXuất Excel báo cáo CRM "Quảng cáo" theo kỳ, so sánh và bộ lọc chi nhánh, nhân viên, nguồn; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
by | string | không | Chiều phân tích (vd staff, campaign) |
kind | string | không | Loại (vd fill hoặc print) |
windowDays | integer | không | Cửa sổ ngày |
key | string | không | Khoá giai đoạn |
jobId | string | không | Id lượt xuất để hỏi trạng thái |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_ads_export",
"arguments": {
"args": {
"code": "ads",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo quảng cáo
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_ads_queryBáo cáo CRM "Quảng cáo" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
by | string | không | Chiều phân tích (vd staff, campaign) |
kind | string | không | Loại (vd fill hoặc print) |
windowDays | integer | không | Cửa sổ ngày |
key | string | không | Khoá giai đoạn |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_ads_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"ads","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_ads_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "ads",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo phân tích
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_analytics_queryBáo cáo CRM "Phân tích" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_analytics_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"analytics","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_analytics_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "analytics",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Xuất Excel báo cáo cuộc gọi và kết quả
XuấtScope:crm:exportcrm_reports_call_outcome_exportXuất Excel báo cáo CRM "Cuộc gọi và kết quả" theo kỳ, so sánh và bộ lọc chi nhánh, nhân viên, nguồn; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
by | string | không | Chiều phân tích (vd staff, campaign) |
outboundOnly | boolean | không | true = chỉ cuộc gọi ra (telesales) |
windowDays | integer | không | Cửa sổ ngày |
jobId | string | không | Id lượt xuất để hỏi trạng thái |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_call_outcome_export",
"arguments": {
"args": {
"code": "call_outcome",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo cuộc gọi và kết quả
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_call_outcome_queryBáo cáo CRM "Cuộc gọi và kết quả" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
by | string | không | Chiều phân tích (vd staff, campaign) |
outboundOnly | boolean | không | true = chỉ cuộc gọi ra (telesales) |
windowDays | integer | không | Cửa sổ ngày |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_call_outcome_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"call_outcome","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_call_outcome_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "call_outcome",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo chiến dịch email
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_campaign_queryBáo cáo CRM "Chiến dịch email" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_campaign_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"campaign","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_campaign_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "campaign",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo bảng điều khiển chăm sóc
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_care_dashboard_queryBáo cáo CRM "Bảng điều khiển chăm sóc" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_care_dashboard_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"care_dashboard","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_care_dashboard_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "care_dashboard",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Xuất Excel báo cáo chăm sóc
XuấtScope:crm:exportcrm_reports_care_tasks_exportXuất Excel báo cáo CRM "Chăm sóc" theo kỳ, so sánh và bộ lọc chi nhánh, nhân viên, nguồn; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
jobId | string | không | Id lượt xuất để hỏi trạng thái |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_care_tasks_export",
"arguments": {
"args": {
"code": "care_tasks",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo chăm sóc
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_care_tasks_queryBáo cáo CRM "Chăm sóc" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_care_tasks_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"care_tasks","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_care_tasks_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "care_tasks",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo liên hệ khách hàng
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_contact_queryBáo cáo CRM "Liên hệ khách hàng" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_contact_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"contact","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_contact_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "contact",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Xuất Excel báo cáo hợp đồng
XuấtScope:crm:exportcrm_reports_contracts_exportXuất Excel báo cáo CRM "Hợp đồng" theo kỳ, so sánh và bộ lọc chi nhánh, nhân viên, nguồn; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
jobId | string | không | Id lượt xuất để hỏi trạng thái |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_contracts_export",
"arguments": {
"args": {
"code": "contracts",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo hợp đồng
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_contracts_queryBáo cáo CRM "Hợp đồng" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_contracts_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"contracts","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_contracts_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "contracts",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Xuất Excel báo cáo hội thoại
XuấtScope:crm:exportcrm_reports_conversations_exportXuất Excel báo cáo CRM "Hội thoại" theo kỳ, so sánh và bộ lọc chi nhánh, nhân viên, nguồn; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
by | string | không | Chiều phân tích (vd staff, campaign) |
kind | string | không | Loại (vd fill hoặc print) |
windowDays | integer | không | Cửa sổ ngày |
key | string | không | Khoá giai đoạn |
jobId | string | không | Id lượt xuất để hỏi trạng thái |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_conversations_export",
"arguments": {
"args": {
"code": "conversations",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo hội thoại
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_conversations_queryBáo cáo CRM "Hội thoại" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
by | string | không | Chiều phân tích (vd staff, campaign) |
kind | string | không | Loại (vd fill hoặc print) |
windowDays | integer | không | Cửa sổ ngày |
key | string | không | Khoá giai đoạn |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_conversations_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"conversations","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_conversations_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "conversations",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Xuất Excel báo cáo khách hàng
XuấtScope:crm:exportcrm_reports_customers_exportXuất Excel báo cáo CRM "Khách hàng" theo kỳ, so sánh và bộ lọc chi nhánh, nhân viên, nguồn; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
by | string | không | Chiều phân tích (vd staff, campaign) |
jobId | string | không | Id lượt xuất để hỏi trạng thái |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_customers_export",
"arguments": {
"args": {
"code": "customers",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo khách hàng
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_customers_queryBáo cáo CRM "Khách hàng" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
by | string | không | Chiều phân tích (vd staff, campaign) |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_customers_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"customers","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_customers_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "customers",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Xuất Excel báo cáo doanh thu
XuấtScope:crm:exportcrm_reports_exportXuất Excel báo cáo CRM "Doanh thu" theo kỳ, so sánh và bộ lọc chi nhánh, nhân viên, nguồn; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
by | string | không | Chiều phân tích (vd staff, campaign) |
kind | string | không | Loại (vd fill hoặc print) |
granularity | string | không | Độ chi tiết thời gian |
splitBySource | boolean | không | true = tách theo nguồn |
top | integer | không | Số dòng đứng đầu |
jobId | string | không | Id lượt xuất để hỏi trạng thái |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_export",
"arguments": {
"args": {
"code": "revenue",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo dự báo
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_forecast_queryBáo cáo CRM "Dự báo" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
rotDays | integer | không | Cơ hội nằm im quá N ngày (mặc định 30) |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_forecast_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"forecast","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_forecast_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "forecast",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Xuất Excel báo cáo hành trình khách
XuấtScope:crm:exportcrm_reports_journey_exportXuất Excel báo cáo CRM "Hành trình khách" theo kỳ, so sánh và bộ lọc chi nhánh, nhân viên, nguồn; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
jobId | string | không | Id lượt xuất để hỏi trạng thái |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_journey_export",
"arguments": {
"args": {
"code": "journey",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo hành trình khách
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_journey_queryBáo cáo CRM "Hành trình khách" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_journey_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"journey","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_journey_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "journey",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo KPI
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_kpi_queryBáo cáo CRM "KPI" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_kpi_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"kpi","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_kpi_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "kpi",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo Lead
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_lead_queryBáo cáo CRM "Lead" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_lead_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"lead","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_lead_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "lead",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Xuất Excel báo cáo nguồn khách
XuấtScope:crm:exportcrm_reports_lead_source_exportXuất Excel báo cáo CRM "Nguồn khách" theo kỳ, so sánh và bộ lọc chi nhánh, nhân viên, nguồn; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
jobId | string | không | Id lượt xuất để hỏi trạng thái |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_lead_source_export",
"arguments": {
"args": {
"code": "lead_source",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo nguồn khách
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_lead_source_queryBáo cáo CRM "Nguồn khách" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_lead_source_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"lead_source","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_lead_source_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "lead_source",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Xuất Excel báo cáo tốc độ xử lý lead
XuấtScope:crm:exportcrm_reports_lead_speed_exportXuất Excel báo cáo CRM "Tốc độ xử lý lead" theo kỳ, so sánh và bộ lọc chi nhánh, nhân viên, nguồn; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
by | string | không | Chiều phân tích (vd staff, campaign) |
jobId | string | không | Id lượt xuất để hỏi trạng thái |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_lead_speed_export",
"arguments": {
"args": {
"code": "lead_speed",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo tốc độ xử lý lead
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_lead_speed_queryBáo cáo CRM "Tốc độ xử lý lead" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
by | string | không | Chiều phân tích (vd staff, campaign) |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_lead_speed_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"lead_speed","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_lead_speed_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "lead_speed",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Xuất Excel báo cáo khách đa phân hệ
XuấtScope:crm:exportcrm_reports_multi_module_exportXuất Excel báo cáo CRM "Khách đa phân hệ" theo kỳ, so sánh và bộ lọc chi nhánh, nhân viên, nguồn; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
jobId | string | không | Id lượt xuất để hỏi trạng thái |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_multi_module_export",
"arguments": {
"args": {
"code": "multi_module",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo khách đa phân hệ
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_multi_module_queryBáo cáo CRM "Khách đa phân hệ" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_multi_module_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"multi_module","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_multi_module_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "multi_module",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo cơ hội
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_opportunity_queryBáo cáo CRM "Cơ hội" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
periodDays | integer | không | Số ngày gần nhất |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_opportunity_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"opportunity","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_opportunity_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "opportunity",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo quy trình và chiến dịch
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_pipeline_campaign_queryBáo cáo CRM "Quy trình và chiến dịch" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
by | string | không | Chiều phân tích (vd staff, campaign) |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_pipeline_campaign_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"pipeline_campaign","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_pipeline_campaign_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "pipeline_campaign",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Xuất Excel báo cáo Pipeline
XuấtScope:crm:exportcrm_reports_pipeline_exportXuất Excel báo cáo CRM "Pipeline" theo kỳ, so sánh và bộ lọc chi nhánh, nhân viên, nguồn; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
jobId | string | không | Id lượt xuất để hỏi trạng thái |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_pipeline_export",
"arguments": {
"args": {
"code": "pipeline",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo Pipeline
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_pipeline_queryBáo cáo CRM "Pipeline" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_pipeline_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"pipeline","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_pipeline_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "pipeline",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo doanh thu
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_queryBáo cáo CRM "Doanh thu" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
by | string | không | Chiều phân tích (vd staff, campaign) |
kind | string | không | Loại (vd fill hoặc print) |
granularity | string | không | Độ chi tiết thời gian |
splitBySource | boolean | không | true = tách theo nguồn |
top | integer | không | Số dòng đứng đầu |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"revenue","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "revenue",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Xuất Excel báo cáo báo giá
XuấtScope:crm:exportcrm_reports_quotations_exportXuất Excel báo cáo CRM "Báo giá" theo kỳ, so sánh và bộ lọc chi nhánh, nhân viên, nguồn; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
jobId | string | không | Id lượt xuất để hỏi trạng thái |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_quotations_export",
"arguments": {
"args": {
"code": "quotations",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo báo giá
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_quotations_queryBáo cáo CRM "Báo giá" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_quotations_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"quotations","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_quotations_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "quotations",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Xuất Excel báo cáo đối soát
XuấtScope:crm:exportcrm_reports_reconciliation_exportXuất Excel báo cáo CRM "Đối soát" theo kỳ, so sánh và bộ lọc chi nhánh, nhân viên, nguồn; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
metric | string | không | Chỉ số |
jobId | string | không | Id lượt xuất để hỏi trạng thái |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_reconciliation_export",
"arguments": {
"args": {
"code": "reconciliation",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo đối soát
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_reconciliation_queryBáo cáo CRM "Đối soát" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
metric | string | không | Chỉ số |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_reconciliation_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"reconciliation","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_reconciliation_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "reconciliation",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Xuất Excel báo cáo mua lại và khách nguội
XuấtScope:crm:exportcrm_reports_retention_exportXuất Excel báo cáo CRM "Mua lại và khách nguội" theo kỳ, so sánh và bộ lọc chi nhánh, nhân viên, nguồn; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
jobId | string | không | Id lượt xuất để hỏi trạng thái |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_retention_export",
"arguments": {
"args": {
"code": "retention",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo mua lại và khách nguội
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_retention_queryBáo cáo CRM "Mua lại và khách nguội" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_retention_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"retention","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_retention_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "retention",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Xuất Excel báo cáo hài lòng
XuấtScope:crm:exportcrm_reports_satisfaction_exportXuất Excel báo cáo CRM "Hài lòng" theo kỳ, so sánh và bộ lọc chi nhánh, nhân viên, nguồn; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
jobId | string | không | Id lượt xuất để hỏi trạng thái |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_satisfaction_export",
"arguments": {
"args": {
"code": "satisfaction",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo hài lòng
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_satisfaction_queryBáo cáo CRM "Hài lòng" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_satisfaction_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"satisfaction","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_satisfaction_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "satisfaction",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Xuất Excel báo cáo hỗ trợ
XuấtScope:crm:exportcrm_reports_support_exportXuất Excel báo cáo CRM "Hỗ trợ" theo kỳ, so sánh và bộ lọc chi nhánh, nhân viên, nguồn; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
by | string | không | Chiều phân tích (vd staff, campaign) |
jobId | string | không | Id lượt xuất để hỏi trạng thái |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_support_export",
"arguments": {
"args": {
"code": "support",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo hỗ trợ
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_support_queryBáo cáo CRM "Hỗ trợ" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
by | string | không | Chiều phân tích (vd staff, campaign) |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_support_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"support","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_support_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "support",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo khảo sát
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_survey_queryBáo cáo CRM "Khảo sát" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_survey_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"survey","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_survey_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "survey",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Xuất Excel báo cáo hoạt động nhân viên
XuấtScope:crm:exportcrm_reports_team_activity_exportXuất Excel báo cáo CRM "Hoạt động nhân viên" theo kỳ, so sánh và bộ lọc chi nhánh, nhân viên, nguồn; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
jobId | string | không | Id lượt xuất để hỏi trạng thái |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_team_activity_export",
"arguments": {
"args": {
"code": "team_activity",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo hoạt động nhân viên
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_team_activity_queryBáo cáo CRM "Hoạt động nhân viên" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_team_activity_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"team_activity","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_team_activity_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "team_activity",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Xuất Excel báo cáo thắng thua
XuấtScope:crm:exportcrm_reports_win_loss_exportXuất Excel báo cáo CRM "Thắng thua" theo kỳ, so sánh và bộ lọc chi nhánh, nhân viên, nguồn; trả đề xuất xuất và link xác nhận.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
by | string | không | Chiều phân tích (vd staff, campaign) |
jobId | string | không | Id lượt xuất để hỏi trạng thái |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_win_loss_export",
"arguments": {
"args": {
"code": "win_loss",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Báo cáo thắng thua
ĐọcScope:crm:readcrm_reports_win_loss_queryBáo cáo CRM "Thắng thua" theo kỳ, có so sánh kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước, lọc theo chi nhánh, nhân viên, nguồn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
code | string | có | Mã báo cáo |
from | string | có | Từ ngày (yyyy-MM-dd) |
to | string | có | Đến ngày (yyyy-MM-dd) |
compare | string | không | So sánh: prev, yoy hoặc none |
branchIds | string[] | không | Lọc theo chi nhánh |
staffIds | string[] | không | Lọc theo nhân viên |
sources | string[] | không | Lọc theo nguồn khách |
by | string | không | Chiều phân tích (vd staff, campaign) |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_reports_win_loss_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"code":"win_loss","from":"2026-10-01","to":"2026-10-27","compare":"prev"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_reports_win_loss_query",
"arguments": {
"args": {
"code": "win_loss",
"from": "2026-10-01",
"to": "2026-10-27",
"compare": "prev"
}
}
}Hồ sơ cần xử lý
ĐọcScope:crm:readcrm_sales_process_alertsHộp 'Cần xử lý' của quy trình bán hàng: hồ sơ quá hạn gọi, im lặng lâu, chờ tiền quá hạn, chưa có người phụ trách.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
take | integer | không | Số dòng tối đa (≤ 50) |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_sales_process_alerts/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"take":20}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_sales_process_alerts",
"arguments": {
"args": {
"take": 20
}
}
}Hồ sơ khách trong quy trình
ĐọcScope:crm:readcrm_sales_process_caseHồ sơ một khách trong quy trình bán hàng theo mã cơ hội: giai đoạn, hạn, cảnh báo, đề nghị thanh toán.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
opportunityCode | string | có | Mã cơ hội (vd OPP00012) |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_sales_process_case/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"opportunityCode":"OPP00012"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_sales_process_case",
"arguments": {
"args": {
"opportunityCode": "OPP00012"
}
}
}Thực hiện việc trên hồ sơ
Write proposalScope:crm:writecrm_sales_process_case_actionThực hiện một việc trên hồ sơ quy trình bán hàng (nhắc tạm ứng, lùi ngày quyết định…). Tạo đề xuất; người dùng bấm Xác nhận trong app mới thực hiện.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
opportunityCode | string | có | Mã cơ hội (vd OPP00012) |
actionKey | string | có | Việc cần làm (vd remind_payment, delay_decision) |
input | object | không | Thông tin kèm theo việc (vd ngày hẹn, kết quả cuộc gọi) |
note | string | không | Nội dung ghi chú |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_sales_process_case_action",
"arguments": {
"args": {
"opportunityCode": "OPP00012",
"actionKey": "remind_payment",
"note": "Nhắc tạm ứng đợt 1"
}
}
}Tạo quy trình bán hàng
Write proposalScope:crm:writecrm_sales_process_createTạo quy trình bán hàng nháp từ mẫu hoặc trống. Tạo đề xuất; người dùng bấm Xác nhận trong app mới thực hiện.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
name | string | không | Tên khách hàng / lead |
templateRef | string | không | Mẫu lấy từ crm_sales_process_templates |
blank | boolean | không | true = tạo trống, không theo mẫu |
team | string | không | Tên nhóm bán hàng |
baseVersion | integer | không | Phiên bản đã đọc |
ops | object[] | không | Danh sách thay đổi theo thứ tự (tối đa 20) |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_sales_process_create",
"arguments": {
"args": {
"name": "Bán gói phần mềm",
"blank": true,
"team": "Nhóm kinh doanh 1"
}
}
}Tạm dừng quy trình bán hàng
Write proposalScope:crm:writecrm_sales_process_disableTạm dừng một quy trình bán hàng đang chạy. Tạo đề xuất; người dùng bấm Xác nhận trong app mới thực hiện.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
processRef | string | không | Mã quy trình (lấy từ crm_sales_process_list) |
keepReminders | boolean | không | true = giữ nhắc việc của khách đang trong quy trình |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_sales_process_disable",
"arguments": {
"args": {
"processRef": "QT001",
"keepReminders": true
}
}
}Bật quy trình bán hàng
Write proposalScope:crm:writecrm_sales_process_enableBật một quy trình bán hàng để nhóm bắt đầu nhận khách. Tạo đề xuất; người dùng bấm Xác nhận trong app mới thực hiện.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
processRef | string | không | Mã quy trình (lấy từ crm_sales_process_list) |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_sales_process_enable",
"arguments": {
"args": {
"processRef": "QT001"
}
}
}Chi tiết quy trình bán hàng
ĐọcScope:crm:readcrm_sales_process_getChi tiết một quy trình bán hàng: các giai đoạn, đường chuyển, điều kiện, hạn và cài đặt.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
processRef | string | không | Mã quy trình (lấy từ crm_sales_process_list) |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_sales_process_get/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"processRef":"QT001"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_sales_process_get",
"arguments": {
"args": {
"processRef": "QT001"
}
}
}Quy trình bán hàng
ĐọcScope:crm:readcrm_sales_process_listDanh sách quy trình bán hàng của công ty và trạng thái.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
state | string | không | Trạng thái |
take | integer | không | Số dòng tối đa (≤ 50) |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_sales_process_list/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"state":"Enabled"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_sales_process_list",
"arguments": {
"args": {
"state": "Enabled"
}
}
}Sửa quy trình bán hàng
Write proposalScope:crm:writecrm_sales_process_patchSửa một quy trình bán hàng: thêm, sửa, gỡ giai đoạn, đường chuyển, cài đặt — gộp trong một lần. Tạo đề xuất; người dùng bấm Xác nhận trong app mới thực hiện.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
processRef | string | không | Mã quy trình (lấy từ crm_sales_process_list) |
baseVersion | integer | không | Phiên bản đã đọc |
ops | object[] | không | Danh sách thay đổi theo thứ tự (tối đa 20) |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_sales_process_patch",
"arguments": {
"args": {
"processRef": "QT001",
"baseVersion": 3,
"ops": [
{
"op": "set_setting",
"path": "callBack.maxAttempts",
"value": 3
}
]
}
}
}Đề nghị thanh toán đang chờ
ĐọcScope:crm:readcrm_sales_process_paymentsCác đề nghị thanh toán đang chờ trong quy trình bán hàng: hồ sơ, số tiền, hạn, quá hạn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
take | integer | không | Số dòng tối đa (≤ 50) |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_sales_process_payments/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"take":20}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_sales_process_payments",
"arguments": {
"args": {
"take": 20
}
}
}Lượt nhắc việc của hồ sơ
ĐọcScope:crm:readcrm_sales_process_runsCác lượt chạy nhắc việc của một hồ sơ: chuỗi nào đang chạy, bước nào bỏ qua, chờ hay lỗi.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
opportunityCode | string | có | Mã cơ hội (vd OPP00012) |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_sales_process_runs/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"opportunityCode":"OPP00012"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_sales_process_runs",
"arguments": {
"args": {
"opportunityCode": "OPP00012"
}
}
}Chạy thử quy trình bán hàng
ĐọcScope:crm:readcrm_sales_process_simulateChạy thử một quy trình bán hàng với một khách mẫu, không gửi tin, không tạo việc.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
processRef | string | không | Mã quy trình (lấy từ crm_sales_process_list) |
draft | object | không | Thay đổi chưa lưu cần kiểm |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_sales_process_simulate/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"processRef":"QT001"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_sales_process_simulate",
"arguments": {
"args": {
"processRef": "QT001"
}
}
}Mẫu quy trình bán hàng
ĐọcScope:crm:readcrm_sales_process_templatesCác mẫu quy trình bán hàng có sẵn.
Không có tham số.
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_sales_process_templates/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_sales_process_templates",
"arguments": {
"args": {}
}
}Việc hôm nay trong quy trình
ĐọcScope:crm:readcrm_sales_process_todayViệc hôm nay trong quy trình bán hàng: ai cần gọi, hồ sơ đến hạn, quá hạn.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
scope | string | không | mine = của tôi, team = cả nhóm |
take | integer | không | Số dòng tối đa (≤ 50) |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_sales_process_today/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"scope":"mine"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_sales_process_today",
"arguments": {
"args": {
"scope": "mine"
}
}
}Kiểm quy trình bán hàng
ĐọcScope:crm:readcrm_sales_process_validateKiểm một quy trình bán hàng: lỗi chặn bật, cảnh báo, có bật được không. Không ghi gì.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
processRef | string | không | Mã quy trình (lấy từ crm_sales_process_list) |
draft | object | không | Thay đổi chưa lưu cần kiểm |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_sales_process_validate/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"processRef":"QT001"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_sales_process_validate",
"arguments": {
"args": {
"processRef": "QT001"
}
}
}Mức sẵn sàng cho quy trình bán hàng
ĐọcScope:crm:readcrm_sales_process_workspaceTình trạng sẵn sàng cho quy trình bán hàng: kênh nhắn khách gửi được, tổng đài, số nhân viên.
Không có tham số.
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_sales_process_workspace/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_sales_process_workspace",
"arguments": {
"args": {}
}
}Chọn mẫu in báo giá
Write proposalScope:crm:writecrm_select_quotation_print_templateChọn hoặc đổi mẫu in cho một báo giá nháp. Tạo đề xuất; người dùng bấm Xác nhận trong app mới thực hiện.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
quotationCode | string | không | Mã báo giá |
printTemplate | string | có | Tên hoặc id mẫu in PDF |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_select_quotation_print_template",
"arguments": {
"args": {
"quotationCode": "BG00045",
"printTemplate": "Mẫu báo giá chuẩn"
}
}
}Gửi báo giá qua email
Write proposalScope:crm:writecrm_send_quotation_emailGửi một báo giá đang nháp cho khách qua email, kèm file PDF. Tạo đề xuất; người dùng bấm Xác nhận trong app mới gửi.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
quotationCode | string | có | Mã báo giá |
recipientEmail | string | có | Email người nhận |
subject | string | không | Tiêu đề thư |
body | string | không | Nội dung thư |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_send_quotation_email",
"arguments": {
"args": {
"quotationCode": "BG00045",
"recipientEmail": "an.nguyen@example.com",
"subject": "Báo giá gói Pro 12 tháng"
}
}
}Chuyển giai đoạn vòng đời khách
Write proposalScope:crm:writecrm_set_lifecycleChuyển giai đoạn vòng đời của khách hoặc lead lên cao hơn. Tạo đề xuất; người dùng bấm Xác nhận trong app mới thực hiện.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
contactCode | string | không | Mã khách trên màn CRM (vd CT08027) |
stage | string | có | Tên giai đoạn |
Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_set_lifecycle",
"arguments": {
"args": {
"contactCode": "CT08027",
"stage": "Sql"
}
}
}Công việc cần làm
ĐọcScope:crm:readcrm_tasks_queryTruy vấn công việc: đếm, liệt kê, nhóm theo trạng thái hoặc người phụ trách.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
op | string | có | count = chỉ đếm, list = liệt kê (mặc định), group = đếm theo groupBy |
filter | object[] | không | Điều kiện lọc [{field, op, value}] theo trường của màn |
match | string | không | all = mọi điều kiện (mặc định), any = một trong các điều kiện |
groupBy | string | không | Nhóm theo |
sort | string | không | Sắp xếp "<trường> asc|desc" |
q | string | không | Tìm nhanh không phân biệt dấu |
limit | integer | không | Số dòng tối đa (≤ 50, mặc định 10) |
page | integer | không | Trang, bắt đầu từ 1 |
fields | string[] | không | Trường cần trả |
ids | string[] | không | Id bản ghi lấy từ kết quả trước |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_tasks_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"op":"group","groupBy":"assignee"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_tasks_query",
"arguments": {
"args": {
"op": "group",
"groupBy": "assignee"
}
}
}Phiếu hỗ trợ
ĐọcScope:crm:readcrm_tickets_queryTruy vấn phiếu hỗ trợ: đếm, liệt kê, nhóm theo trạng thái hoặc ưu tiên.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
op | string | có | count = chỉ đếm, list = liệt kê (mặc định), group = đếm theo groupBy |
filter | object[] | không | Điều kiện lọc [{field, op, value}] theo trường của màn |
match | string | không | all = mọi điều kiện (mặc định), any = một trong các điều kiện |
groupBy | string | không | Nhóm theo |
sort | string | không | Sắp xếp "<trường> asc|desc" |
q | string | không | Tìm nhanh không phân biệt dấu |
limit | integer | không | Số dòng tối đa (≤ 50, mặc định 10) |
page | integer | không | Trang, bắt đầu từ 1 |
fields | string[] | không | Trường cần trả |
ids | string[] | không | Id bản ghi lấy từ kết quả trước |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_tickets_query/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"op":"group","groupBy":"status"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_tickets_query",
"arguments": {
"args": {
"op": "group",
"groupBy": "status"
}
}
}Số liệu tổng CRM
ĐọcScope:crm:readcrm_workspace_summarySố liệu tổng CRM của cả workspace: tổng liên hệ, khách, lead, cơ hội và tỷ lệ chuyển đổi.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
period | string | không | Kỳ tính tỷ lệ chuyển đổi (mặc định month) |
Hoặc gọi REST bằng API key
curl -X POST https://api.nextx.vn/api/v1/ai/tools/crm/crm_workspace_summary/read \
-H "X-Api-Key: $API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"period":"month"}'Ví dụ gọi qua MCP (dành cho trợ lý AI)
Trợ lý AI tự gửi lệnh này khi bạn hỏi bằng lời; bạn chỉ cần xem khi tự gỡ lỗi kết nối MCP.
{
"name": "crm_workspace_summary",
"arguments": {
"args": {
"period": "month"
}
}
}